CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 1791 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
196 1.002706.000.00.00.H37 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động Cấp Sở Giám định y khoa 908/QĐ-UBND
197 1.011798.000.00.00.H37 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Cấp Sở Giám định y khoa 1644/QĐ-UBND
198 1.012256.000.00.00.H37 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Cấp Sở Khám, chữa bệnh 1786/QĐ-UBND
199 1.002464.000.00.00.H37 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Cấp Sở Khám, chữa bệnh 371/QĐ-UBND
200 1.002600.000.00.00.H37 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước Cấp Sở Mỹ phẩm 2004 /QĐ-UBND
201 2.001265.000.00.00.H37 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Cấp Sở Tài chính Y tế 205/QĐ-UBND
202 1.001523.000.00.00.H37 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp Sở Tổ chức cán bộ 1931/QĐ-UBND
203 1.003006.000.00.00.H37 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Cấp Sở Quản lý trang thiết bị Y tế 25/QĐ-UBND
204 1.002425.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng 1325/QĐ-UBND
205 1.009249.000.00.00.H37 Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền Cấp Sở Y dược cổ truyền 2206/QĐ-UBND
206 1.003580.000.00.00.H37 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Cấp Sở Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
207 1.002564.000.00.00.H37 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Y tế dự phòng 157/QĐ-UBND
208 1.004070.000.00.00.H37 Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Y tế dự phòng 2211/QĐ-UBND
209 2.000981.000.00.00.H37 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Cấp Sở Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
210 2.000993.000.00.00.H37 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Cấp Sở Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND