CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2156 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
2146 1.000716.000.00.00.H37 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Cấp Sở Đào tạo với nước ngoài 2070/QĐ-UBND
2147 1.008722.000.00.00.H37 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Sở Đào tạo với nước ngoài 2381/QĐ-UBND
2148 1.008723.000.00.00.H37 Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Sở Đào tạo với nước ngoài 2381/QĐ-UBND
2149 1.000028.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Cấp Sở Đường bộ 1579/QĐ-UBND
2150 1.004993.000.00.00.H37 Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Cấp Sở Đường bộ 923/QĐ-UBND
2151 2.002285.000.00.00.H37 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định Cấp Sở Đường bộ 923/QĐ-UBND
2152 2.002286.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi Cấp Sở Đường bộ 923/QĐ-UBND
2153 1.003851.000.00.00.H37 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) Cấp Sở Thủy sản
2154 1.003111.000.00.00.H37 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
2155 2.001730.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
2156 1.012498.000.00.00.H37 Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước Cấp Sở Tài nguyên nước