CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 1793 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
286 3.000327.000.00.00.H37 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Cấp Quận/Huyện Quản lý công sản 772/QĐ-UBND
287 2.002620.000.00.00.H37 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1135/QĐ-UBND
288 1.012427.000.00.00.H37 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Cấp Quận/Huyện Cụm công nghiệp 848/QĐ-UBND
289 1.004441.000.00.00.H37 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
290 3.000309.000.00.00.H37 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Cấp Quận/Huyện Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
291 1.010590.000.00.00.H37 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập Cấp Quận/Huyện Giáo dục nghề nghiệp 293/QĐ-UBND
292 3.000307.000.00.00.H37 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Cấp Quận/Huyện Giáo dục thường xuyên 2082/QĐ-UBND
293 3.000308.000.00.00.H37 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Cấp Quận/Huyện Giáo dục thường xuyên 2082/QĐ-UBND
294 1.009746.000.00.00.H37 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-puchia Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lao động, tiền lương, quan hệ lao động 544/QĐ-UBND
295 2.001960.000.00.00.H37 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Cấp Quận/Huyện [SLD] - Giáo dục nghề nghiệp 408/QĐ-UBND
296 1.010091.000.00.00.H37 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng chống thiên tai 772/QĐ-UBND
297 1.010092.000.00.00.H37 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng chống thiên tai 772/QĐ-UBND
298 2.002163.000.00.00.H37 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng chống thiên tai 772/QĐ-UBND
299 1.010061 .000.00.00.H37 Xét chọn nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn Cấp Quận/Huyện Tổ chức cán bộ 1325/QĐ-UBND
300 1.010943.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tiếp công dân 992/QĐ-UBND