CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2188 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
331 1.000350.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
332 1.000398.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu ICO Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
333 1.000400.000.00.00.H37 Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico Cấp Sở Xuất nhập khẩu 2889/QĐ-UBND
334 1.000430.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu DA59 Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
335 1.000450.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
336 1.000477.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
337 1.000490.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
338 1.000551.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
339 1.000890.000.00.00.H37 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
340 1.000905.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
341 1.000957.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
342 1.001062.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
343 1.001104.000.00.00.H37 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Cấp Sở Xuất nhập khẩu 2377/QĐ-UBND
344 1.001298.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
345 1.001370.000.00.00.H37 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND