CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2188 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
346 1.001380.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
347 1.001419.000.00.00.H37 Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
348 1.002960.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
349 1.003400.000.00.00.h37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
350 1.003438.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
351 1.003477.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Peru Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
352 1.003522.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1697/QĐ-UBND
353 1.004155.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
354 1.004181.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
355 1.004191.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1434/QĐ-UBND
356 1.005405.000.00.00.H37 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
357 1.005406.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
358 1.013778.000.00.00.H37 Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
359 2.000004.000.00.00.H37 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp Sở Xúc tiến thương mại 2064/QĐ-UBND
360 2.000026.000.00.00.H37 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài Cấp Sở Xúc tiến thương mại 2377/QĐ-UBND