CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 1793 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
346 1.012689.000.00.00.H37 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức Cấp Sở Kiểm lâm 1382/QĐ-UBND
347 1.000970.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Cấp Sở Khí tượng, thủy văn 772/QĐ-UBND
348 1.004815.000.00.00.H37 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Cấp Sở Lâm nghiệp 63/QĐ-UBND
349 1.008675.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Cấp Sở Môi trường 2409/QĐ-UBND
350 1.010728.000.00.00.H37 Cấp đổi giấy phép môi trường Cấp Sở Môi trường 408/QĐ-UBND
351 1.003388.000.00.00.H37 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Cấp Sở Nông nghiệp 773/QĐ-UBND
352 1.008410.000.00.00.H37 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ Cấp Sở Phòng chống thiên tai 772/QĐ-UBND
353 2.001793.000.00.00.H37 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
354 1.004228.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
355 1.012501.000.00.00.H37 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
356 1.008003.000.00.00.H37 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Cấp Sở Trồng trọt 750/QĐ-UBND
357 1.012001 .000.00.00.H37 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Cấp Sở Trồng trọt 750/QĐ-UBND
358 1.012001.000.00.00.H37 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Cấp Tỉnh/TP Trồng trọt
359 1.005319.000.00.00.H37 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) Cấp Sở Thú y 773/QĐ-UBND
360 1.009748.000.00.00.H37 Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 1572/QĐ-UBND