CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2218 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1096 1.004498.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy sản 773/QĐ-UBND
1097 2.000815.000.00.00.H37 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực 2441/QĐ-UBND
1098 1.003622.000.00.00.H37 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Văn hoá cơ sở 330/QĐ-UBND
1099 3.000098.000.00.00.H37 Thay đổi định mức sử dụng điện Cấp Sở DỊCH VỤ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
1100 1.004346.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật 750/QĐ-UBND
1101 1.008129.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Cấp Sở Chăn nuôi 773/QĐ-UBND
1102 1.014262.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản Cấp Sở Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
1103 1.014264.000.00.00.H37 Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản Cấp Sở Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
1104 1.012691.000.00.00.H37 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng Cấp Sở Kiểm lâm 766/QĐ-UBND
1105 3.000198.000.00.00.H37 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Cấp Sở Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
1106 1.004427.000.00.00.H37 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
1107 1.004211.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
1108 1.012501.000.00.00.H37 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
1109 1.012003.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Cấp Sở Trồng trọt 750/QĐ-UBND
1110 1.001686.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Cấp Sở Thú y 773/QĐ-UBND