CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 142 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Quyết định
46 1.002146.000.00.00.H37 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động Giám định y khoa 1325/QĐ-UBND
47 1.000854.000.00.00.H37 Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám, chữa bệnh 1325/QĐ-UBND
48 1.000844.000.00.00.H37 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
49 1.002934.000.00.00.H37 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
50 1.004576.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
51 1.000281.000.00.00.H37 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật Giám định y khoa 1325/QĐ-UBND
52 1.002118.000.00.00.H37 Khám giám định tổng hợp Giám định y khoa 1325/QĐ-UBND
53 1.001595.000.00.00.H37 Cho phép cơ sở khám chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám, chữa bệnh 1325/QĐ-UBND
54 1.003348.000.00.00.H37 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng 1325/QĐ-UBND
55 1.004488.000.00.00.H37 Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
56 1.004571.000.00.00.H37 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
57 1.002258.000.00.00.H37 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
58 1.001824.000.00.00.H37 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Khám, chữa bệnh 1325/QĐ-UBND
59 1.003332.000.00.00.H37 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng 1325/QĐ-UBND
60 1.004477.000.00.00.H37 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND