CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 232 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Quyết định
76 1.003827.000.00.00.H37 Thủ tục thành lập Hội Tổ chức phi chính phủ 903/QĐ-UBND
77 1.004498.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản 2609/QĐ-UBND
78 1.008899.000.00.00.H37 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng [SVH] - Thư viện 497/QĐ-UBND
79 2.000815.000.00.00.H37. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Chứng thực
80 1.009323.000.00.00.H37 Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập 1794/QĐ-UBND
81 1.009335.000.00.00.H37 Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập 1794/QĐ-UBND
82 2.001762.000.00.00.H37 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy Xuất bản
83 1.009996.000.00.H37 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp giấy phép xây dựng 1466/QĐ-UBND
84 1.009997.000.00.00.H37 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp giấy phép xây dựng 1466/QĐ-UBND
85 2.001880.000.00.00.H37 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
86 2.000381.000.00.00.H37 Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai 504 /QĐ-UBND
87 1.003185.000.00.00.H37 Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) [SVH] - Gia đình 497/QĐ-UBND
88 1.004475.000.00.00.H37 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục Trung học 2381/QĐ-UBND
89 1.009993.000.00.00.H37 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Hoạt động xây dựng 1466/QĐ-UBND
90 1.001669.000.00.00.H37 Đăng ký việc giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ Tịch 2264/QĐ-UBND