Tìm thấy 110 thủ tục

#
Tên thủ tục
Mức độ
Cơ quan
Lĩnh vực
Toàn trình
46
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (Cấp sở)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
47
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp sở)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
48
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
49
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
50
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
51
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
52
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (Cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
53
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
54
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (Cấp sở)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
55
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (Cấp sở)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
56
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
57
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
58
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (giải quyết tại chi nhánh VPĐK đất đai)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Toàn trình
59
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản (Cấp sở)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai
Một phần
60
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành.
Một phần
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Đất đai