| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
a |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |
| Lĩnh vực | Đất đai |
| Cách thức thực hiện | Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước |
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
|
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức |
| Kết quả thực hiện | |
| Lệ phí |
|
| Phí |
|
| Căn cứ pháp lý |
|
a
- Hồ sơ đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất gồm:
a) Đơn theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 20/6/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai;
c) Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật đất đai qua các thời kỳ;
d) Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
- Hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất gồm:
a) Đơn theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 20/6/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai;
c) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai qua các thời kỳ;
d) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư hoặc thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư;
đ) Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
- Hồ sơ đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất gồm:
a) Đơn theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 20/6/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn;
b) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;
c) Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
d) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai qua các thời kỳ;
đ) Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
File mẫu:
Không